1. Giới Thiệu Quy Chuẩn
QCVN 98:2025/BNNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ được Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành chính thức vào ngày 27 tháng 8 năm 2025. Đây là một trong những quy chuẩn quan trọng nhất trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 02 năm 2026.
Quy chuẩn này đặt ra những yêu cầu kỹ thuật cụ thể và rõ ràng cho các công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ, nhằm bảo vệ môi trường và nâng cao chất lượng đời sống của cộng đồng. Đọc ngay để nắm rõ yêu cầu thiết kế, giới hạn ô nhiễm và tránh phạt vi phạm môi trường.
2. Phạm Vi Áp Dụng QCVN 98:2025/BNNMT
Đối Tượng Áp Dụng Chính
Quy chuẩn này áp dụng rộng rãi đối với nhiều loại hình:
- Khu Vực Nhà Ở và Dân Cư
- Nhà ở riêng lẻ tại đô thị, khu dân cư tập trung
- Khu dân cư không tập trung khi xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa
- Các Cơ Sở Kinh Doanh, Dịch Vụ
- Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình, cá nhân
- Cơ sở, hộ gia đình sản xuất trong làng nghề
- Khu Du Lịch, Dịch Vụ Công Cộng
- Khu di tích, điểm du lịch, cơ sở lưu trú
- Công viên, khu vui chơi, giải trí
- Chợ, nhà ga, bến xe, bến cảng
- Các Địa Điểm Thể Thao, Sự Kiện
- Điểm tập luyện, biểu diễn, thi đấu thể dục, thể thao
- Đơn vị tổ chức lễ hội
3. Yêu Cầu Kỹ Thuật Chính Trong QCVN 98:2025/BNNMT
Tiêu Chuẩn Thiết kế và Xây Dựng
Các công trình và thiết bị xử lý nước thải tại chỗ phải đáp ứng những yêu cầu cơ bản sau:
- Về An Toàn và Kết Cấu
- Đảm bảo an toàn về kết cấu chịu lực
- Có giải pháp tách rác, dầu, mỡ hiệu quả
- Có hệ thống thông hơi phù hợp
- Về Chống Rò Rỉ và Mùi Hôi
- Giải pháp chống thấm, chống rò rỉ hoàn toàn
- Không phát tán mùi hôi gây ảnh hưởng đến môi trường
- Không gây tiếng ồn vượt quá quy chuẩn
- Về Vị Trí Xây Dựng
- Vị trí an toàn, chắc chắn, không bị dịch chuyển
- Thuận lợi cho kiểm tra, giám sát, lấy mẫu
- Dễ dàng thực hiện hút bùn cặn và vệ sinh
Yêu Cầu Về Dung Tích Lưu Chứa
Quy chuẩn yêu cầu các công trình phải có:
- Vùng lưu không trên mặt nước: tối thiểu bằng 20% dung tích hữu dụng, chiều cao tối thiểu 0,2 m
- Vùng chứa bùn cặn: có thể tích lưu chứa từ 01 năm trở lên hoặc có giải pháp đo lượng bùn định kỳ
4. Tiêu Chuẩn Chất Lượng Nước Thải Sau Xử Lý
Đối Với Công Trình Công Suất < 2 m³/Ngày
Nước thải sau xử lý phải đáp ứng các thông số sau:
| Thông Số | Đơn Vị | Giới Hạn Cho Phép |
|---|---|---|
| BOD₅ (20°C) | mg/l | ≤ 130 |
| COD | mg/l | ≤ 200 |
| Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | mg/l | ≤ 120 |
Đối Với Công Trình Công Suất 2 – 20 m³/Ngày
Tiêu chuẩn nâng cao hơn với các thông số:
| Thông Số | Đơn Vị | Giới Hạn Cho Phép |
|---|---|---|
| pH | – | 5 – 9 |
| BOD₅ (20°C) | mg/l | ≤ 60 |
| COD | mg/l | ≤ 100 |
| TSS | mg/l | ≤ 70 |
| Tổng Nitơ (T-N) | mg/l | ≤ 40 |
| Tổng Phốtpho (T-P) | mg/l | ≤ 8 |
| Dầu mỡ động, thực vật | mg/l | ≤ 20 |
| Tổng Coliform | MPN/100ml | ≤ 5.000 |
Đối Với Công Trình Công Suất ≥ 20 m³/Ngày
Phải đáp ứng tiêu chuẩn của QCVN 14:2025/BTNMT – Quy chuẩn về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị.
Tham khảo QCVN 14:2025/BTNMT: [Tại đây]
5. Quy Trình Vận Hành và Bảo Trì
Yêu Cầu Vận Hành
Công trình và thiết bị xử lý nước thải tại chỗ phải được vận hành theo những nguyên tắc cơ bản:
- Tuân theo hướng dẫn của tổ chức thiết kế hoặc sản xuất
- Thường xuyên kiểm tra tình trạng hoạt động
- Định kỳ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cơ-điện
- Kiểm soát mực nước, chiều dày váng cặn, bùn
- Hút bùn định kỳ
- Sửa chữa, khắc phục sự cố kịp thời
Trách Nhiệm Người Sử Dụng
Chủ đầu tư hoặc người sử dụng phải:
- Lựa chọn công trình, thiết bị phù hợp với địa điểm và quy mô
- Đảm bảo công suất phù hợp với lượng nước thải phát sinh
- Vận hành đúng quy định
- Thực hiện quan trắc nước thải theo yêu cầu
- Hợp tác với cơ quan chuyên môn trong kiểm tra, giám sát
6. Phương Pháp Kiểm Tra, Thử Nghiệm
Lấy Mẫu và Phân Tích
Quy chuẩn quy định rõ về phương pháp lấy mẫu:
- Phải phù hợp với TCVN 5999:1995 (ISO 5667-10:1992)
- Lấy mẫu phải được thực hiện bởi tổ chức có Giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc môi trường
- Thời gian lấy mẫu: tối thiểu 30 ngày sau khi bắt đầu tiếp nhận nước thải
- Công suất tại lấy mẫu: phải đạt 100% công suất thiết kế
Phương Pháp Thử Nghiệm Được Chấp Nhận
Quy chuẩn chấp nhận các phương pháp từ:
- Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia mới
- Tiêu chuẩn của các nước G7
- Tiêu chuẩn Châu Âu (CEN/EN)
- Tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ)
- Các nước thành viên Liên minh Châu Âu, Hàn Quốc
- Tiêu chuẩn ISO
- Phương pháp chuẩn SMEWW
7. Quy Định Về Công Bố Hợp Quy và Chứng Nhận
Trách Nhiệm Nhà Sản Xuất
Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị xử lý nước thải tại chỗ phải:
- Kiểm tra, đánh giá chất lượng trước khi đưa ra thị trường
- Thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn theo phương thức quy định
- Lập hồ sơ công bố hợp quy
- Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo trì
Hiệu Lực Chứng Nhận
Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn do tổ chức chứng nhận cấp có hiệu lực không quá 03 năm.
Thời Gian Có Hiệu Lực
Quy chuẩn QCVN 98:2025/BNNMT chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 02 năm 2026.
Các tổ chức, cá nhân cần chuẩn bị sẵn sàng và thực hiện các điều chỉnh cần thiết để tuân thủ quy chuẩn mới này.
8. Tác Động và Ý Nghĩa Của Quy Chuẩn
Bảo Vệ Môi Trường
QCVN 98:2025/BNNMT đóng vai trò quan trọng trong:
- Kiểm soát ô nhiễm nước thải từ phía người dùng
- Bảo vệ nguồn nước tự nhiên
- Giảm ô nhiễm môi trường đất
- Nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng
Phát Triển Bền Vững
Quy chuẩn hỗ trợ:
- Phát triển công nghệ xử lý nước thải tiên tiến
- Tạo thị trường cho các sản phẩm chất lượng cao
- Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường
- Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển bền vững
9. Các Câu Hỏi Thường Gặp Về QCVN 98:2025/BNNMT
Trả lời: Quy chuẩn này chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 02 năm 2026. Tuy nhiên, các tổ chức và cá nhân nên bắt đầu chuẩn bị từ bây giờ để kịp thời tuân thủ yêu cầu.
Trả lời: Có. Nhà ở riêng lẻ tại đô thị, khu dân cư tập trung và khu dân cư không tập trung phải tuân thủ quy chuẩn này khi xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa. Đây là yêu cầu bắt buộc để bảo vệ môi trường.
Trả lời: Tùy theo công suất công trình:
– Công suất < 2 m³/ngày: BOD₅ ≤ 130 mg/l, COD ≤ 200 mg/l, TSS ≤ 120 mg/l
– Công suất 2-20 m³/ngày: BOD₅ ≤ 60 mg/l, COD ≤ 100 mg/l, TSS ≤ 70 mg/l, T-N ≤ 40 mg/l, T-P ≤ 8 mg/l
– Công suất ≥ 20 m³/ngày: Phải đáp ứng QCVN 14:2025/BTNMT
Trả lời: Lần đầu tiên phải lấy mẫu sau tối thiểu 30 ngày từ khi bắt đầu tiếp nhận nước thải. Công suất tại lấy mẫu phải đạt 100% công suất thiết kế. Sau đó, tần suất lấy mẫu tuỳ theo loại công trình quy định tại các thông tư chi tiết.
Trả lời: Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn có hiệu lực không quá 03 năm. Sau 3 năm, tổ chức sản xuất, nhập khẩu cần cấp lại giấy chứng nhận nếu tiếp tục sản xuất, nhập khẩu thiết bị.
Trả lời: Công trình cần:
– Thường xuyên kiểm tra hoạt động
– Định kỳ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cơ-điện
– Kiểm soát mực nước, chiều dày váng cặn, bùn
– Hút bùn định kỳ (tối thiểu có thể tích lưu chứa từ 1 năm)
– Sửa chữa, khắc phục sự cố kịp thời
– Tuân theo hướng dẫn của nhà thiết kế, sản xuất
Trả lời: Phải là tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. Không được tự lấy, tự phân tích.
Trả lời: Nếu có thông số ô nhiễm vượt giới hạn cho phép, bạn phải:
– Kiểm tra, điều chỉnh quy trình vận hành
– Điều chỉnh thiết kế, kết cấu công trình nếu cần
– Thực hiện lấy mẫu thử nghiệm lại
– Khắc phục cho đến khi đạt yêu cầu
Trả lời: Công trình xử lý nước thải tại chỗ có công suất ≥ 20 m³/ngày phải đáp ứng tiêu chuẩn của QCVN 14:2025/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung.
Trả lời: Có thể, nhưng phải là các phương pháp được quy chuẩn chấp nhận như: Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia mới, Tiêu chuẩn ISO, Tiêu chuẩn ASTM, Tiêu chuẩn Châu Âu (CEN/EN), Phương pháp chuẩn SMEWW.
Trả lời: Không. Nếu cơ sở vừa có nước thải sinh hoạt vừa có nước thải công nghiệp, phần nước thải công nghiệp phải xử lý theo quy định riêng về quản lý nước thải công nghiệp, không tuân thủ QCVN 98.
Trả lời: Vùng lưu không trên mặt nước là không gian trống ở trên bề mặt nước trong công trình xử lý, dùng để lưu chứa khí, hạn chế mùi hôi và tạo điều kiện xử lý tốt. Theo quy chuẩn, vùng này phải có dung tích tối thiểu bằng 20% dung tích hữu dụng và chiều cao tối thiểu 0,2 m.
10. Kết Luận và Liên Hệ
QCVN 98:2025/BNNMT là một quy chuẩn toàn diện, cụ thể và khoa học, phản ánh cam kết bảo vệ môi trường của Việt Nam. Quy chuẩn này không chỉ đặt ra những yêu cầu kỹ thuật rõ ràng mà còn quy định rõ trách nhiệm của tất cả các bên liên quan.
Để tuân thủ quy chuẩn, các tổ chức và cá nhân cần chủ động tìm hiểu, lập kế hoạch và triển khai các biện pháp cần thiết từ bây giờ, nhằm chuẩn bị cho ngày có hiệu lực thi hành là 26 tháng 02 năm 2026.
Tải bản QCVN 98:2025/BNNMT đầy đủ: [Tại đây]
Việt Envi sẵn sàng hỗ trợ:
- Kiểm tra hệ thống xử lý nước thải
- Đánh giá tuân thủ QCVN 98:2025
- Thiết kế – nâng cấp công nghệ xử lý
- Hồ sơ pháp lý môi trường cần thiết
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và nhận giải pháp phù hợp nhất.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT ENVI
💼 MST: 0312534310
🏢 Văn phòng: 140/7/17 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh
📍 Văn phòng đại diện: 47 Đường 37, KĐT Vạn Phúc, Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0917 932 786 (Ms Hương – Giám Đốc)
📩 Email: moitruongviet.envi@gmail.com
🌐 Website: https://envi.reviewuytin.com
🔗 Facebook: Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Việt Envi
📚 Tham khảo thêm:
- Quy chuẩn nước thải chăn nuôi QCVN 62:2025/BTNMT
- Quy chuẩn nước thải công nghiệp QCVN 40:2025/BTNMT
- Quy chuẩn nước thải sinh hoạt QCVN 14:2025/BTNMT
- Dịch vụ xử lý nước thải

