Site icon công ty xử lý nước

QCVN 40:2025/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp mới nhất 2025

QCVN 40 QUY CHUAN NUOC THAI CONG NGHIEP MOI NHAT NAM 2025

QCVN 40:2025/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp mới nhất 2025

QCVN 40:2025/BTNMT là quy chuẩn kỹ thuật quốc gia mới nhất về nước thải công nghiệp, được ban hành theo Thông tư 06/2025/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Quy chuẩn này có hiệu lực từ ngày 01/9/2025 và thay thế hàng loạt quy chuẩn cũ như QCVN 40:2011/BTNMT, QCVN 13-MT:2015/BTNMT, QCVN 52:2017/BTNMT,… nhằm thống nhất quản lý, kiểm soát chất lượng nước thải công nghiệp trên toàn quốc.

Quy chuẩn nước thải công nghiệp mới nhất năm 2025

I. Mục tiêu ban hành QCVN 40:2025/BTNMT

Quy chuẩn mới được xây dựng với mục tiêu đồng bộ, đơn giản và minh bạch hơn trong việc áp dụng. Đây là bước tiến lớn giúp doanh nghiệp dễ dàng tra cứu và tuân thủ, đồng thời nâng cao tiêu chuẩn bảo vệ môi trường phù hợp với Luật Bảo vệ môi trường 2020QCVN 08:2023/BTNMT về chất lượng nước mặt.

  • Hợp nhất 12 quy chuẩn nước thải riêng lẻ thành một bộ quy chuẩn duy nhất.
  • Tiệm cận tiêu chuẩn quốc tế (ISO, ASTM, SMEWW, US EPA).
  • Khuyến khích doanh nghiệp áp dụng công nghệ xử lý nước thải tiên tiến, hướng tới phát thải thấp và sản xuất xanh.

II. Phạm vi và đối tượng áp dụng

QCVN 40:2025/BTNMT áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải công nghiệp ra nguồn tiếp nhận. Các loại nước thải không thuộc phạm vi điều chỉnh gồm: nước thải sinh hoạt, nước thải chăn nuôi, nước thải đô thị và nước thải từ công trình dầu khí ngoài khơi.


III. Những điểm mới nổi bật trong QCVN 40:2025/BTNMT

1. Phân vùng xả thải rõ ràng hơn

Quy chuẩn chia thành ba cột tương ứng với chức năng của nguồn tiếp nhận:

  • Cột A: Nguồn nước dùng cho cấp nước sinh hoạt.
  • Cột B: Nguồn nước cần cải thiện chất lượng.
  • Cột C: Nguồn nước khác.

Trường hợp chưa có phân vùng, doanh nghiệp tạm áp dụng theo Cột B.

2. Siết chặt giới hạn các thông số ô nhiễm

Các giá trị giới hạn của BOD, COD, TSS được điều chỉnh chặt hơn so với quy chuẩn cũ. Cụ thể:

  • BOD5 ≤ 40 mg/L (Cột A), 60 (Cột B), 80 (Cột C) khi lưu lượng xả thải ≤ 2.000 m³/ngày.
  • COD ≤ 65 mg/L (Cột A), 90 (Cột B), 130 (Cột C).
Bảng 1. Giá trị giới hạn cho phép của COD (hoặc TOC), BOD₅, TSS
TT Thông số ô nhiễm Đơn vị tính F ≤ 2.000 F > 2.000
A B C A B C
1 Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD₅ ở 20 °C) mg/L ≤ 40 ≤ 60 ≤ 80 ≤ 30 ≤ 50 ≤ 60
2 Nhu cầu oxy hoá học (COD)
hoặc Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
mg/L ≤ 65
≤ 35
≤ 90
≤ 50
≤ 130
≤ 75
≤ 60
≤ 25
≤ 70
≤ 40
≤ 90
≤ 50
3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/L ≤ 40 ≤ 80 ≤ 120 ≤ 30 ≤ 60 ≤ 80
Chú thích: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng TOC hoặc COD.

 

3. Thêm nhiều thông số mới cần kiểm soát

Quy chuẩn bổ sung hàng loạt thông số độc hại và hữu cơ mới như: Dioxin/Furan, AOX, Perchlorate, DEHP, Acrylamide, Styrene… nâng tổng số lên 61 thông số ô nhiễm.

Bảng 2. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm đặc trưng theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
TT Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ Thông số ô nhiễm đặc trưng Đơn vị tính Giá trị tối đa cho phép
1 Chế biến thực phẩm (thịt, thủy sản, nông sản) Amoni (tính theo N), Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliform mg/L, MPN/100 mL 10; 20; 5.000
2 Dệt nhuộm và giặt tẩy Màu sắc, Sunfua, Tổng Nitơ, Tổng Photpho, Tổng Cr, Amoni Pt-Co, mg/L 100; 1,0; 40; 6,0; 1,0; 10
3 Sản xuất giấy và bột giấy Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Tổng Phenol, Tổng AOX, Màu sắc mg/L, Pt-Co 1.200; 0,1; 1,5; 300
4 Sản xuất cao su thiên nhiên và sản phẩm từ cao su Sunfua, Tổng Nitơ, Tổng Photpho, Tổng chất rắn lơ lửng mg/L 1,0; 50; 10; 150
5 Sản xuất, gia công thép và kim loại Cr(VI), Ni, Zn, CN-, Dầu mỡ khoáng, Tổng Fe mg/L 0,05; 0,5; 2,0; 0,1; 5,0; 2,0
6 Sơn, mực in, hóa chất hữu cơ Benzen, Toluen, Xylen, Dầu mỡ khoáng, COD mg/L 0,03; 0,6; 0,6; 5,0; 150
7 Nhà máy xi mạ Cr(VI), Ni, Cu, Zn, CN-, Tổng kim loại nặng mg/L 0,05; 0,5; 1,0; 2,0; 0,1; 3,0
8 Chế biến nhựa, bao bì, sản phẩm polymer DEHP, Styrene, Acrylonitrile, TSS mg/L 0,01; 0,02; 0,1; 100
Ghi chú: Các giá trị giới hạn trong bảng áp dụng tại điểm xả thải sau xử lý đạt chuẩn Cột B của QCVN 40:2025/BTNMT.

Chi tiết tham khảo tài liệu QCVN 40:2025/BTNMT.

4. Tùy chọn sử dụng TOC thay cho COD

Doanh nghiệp được phép lựa chọn phân tích Tổng Carbon hữu cơ (TOC) thay cho COD, tạo thuận lợi khi áp dụng các công nghệ xử lý và đo đạc hiện đại.

5. Phân loại theo ngành nghề cụ thể

Phụ lục 2 của quy chuẩn liệt kê hơn 60 nhóm ngành từ chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, giấy, thép, cao su… Mỗi ngành có thông số ô nhiễm đặc trưng riêng để dễ dàng áp dụng khi lập hồ sơ môi trường hoặc xin cấp phép.


IV. Lộ trình áp dụng quy chuẩn nước thải công nghiệp mới 2025

  • Từ 01/9/2025: Các dự án mới, mở rộng hoặc điều chỉnh phải áp dụng QCVN 40:2025/BTNMT.
  • Đến 31/12/2031: Các cơ sở đang hoạt động được phép áp dụng quy chuẩn cũ. Sau thời điểm này, tất cả phải tuân thủ quy chuẩn mới.

Quy định này giúp doanh nghiệp có thời gian nâng cấp hệ thống xử lý, đảm bảo vận hành ổn định trước khi áp dụng toàn diện.


V. Doanh nghiệp cần chuẩn bị gì?

  1. Rà soát hệ thống xử lý nước thải: kiểm tra khả năng đáp ứng các giới hạn mới về COD, BOD, TSS, kim loại nặng.
  2. Cập nhật hồ sơ môi trường: ĐTM, giấy phép môi trường, đăng ký môi trường phải nêu rõ thông số theo QCVN 40:2025/BTNMT.
  3. Thực hiện quan trắc định kỳ: bởi đơn vị đủ điều kiện được cấp phép theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP.
  4. Áp dụng công nghệ mới: ưu tiên xử lý sinh học kết hợp hóa lý, tái sử dụng nước thải và quan trắc tự động.

VI. Ý nghĩa của QCVN 40:2025/BTNMT đối với doanh nghiệp

Việc ban hành quy chuẩn nước thải công nghiệp mới giúp:

  • Đơn giản hóa tra cứu và quản lý – chỉ cần một bộ quy chuẩn duy nhất.
  • Tăng tính minh bạch và đồng bộ trong kiểm soát môi trường.
  • Khuyến khích doanh nghiệp đổi mới công nghệ, hướng đến phát triển bền vững.

VII. Kết luận

QCVN 40:2025/BTNMT là bước tiến quan trọng trong quản lý nước thải công nghiệp tại Việt Nam. Doanh nghiệp cần chủ động cập nhật và điều chỉnh kịp thời để đảm bảo tuân thủ, tránh rủi ro pháp lý và góp phần bảo vệ môi trường. Việt Envi – đồng hành cùng doanh nghiệp trong tư vấn, thiết kế và vận hành hệ thống xử lý nước thải đạt chuẩn QCVN 40:2025/BTNMT.   Để tham khảo thêm các dịch vụ của Việt Envi vui lòng truy cập tại đây!


CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT ENVI

💼MST: 0312534310

🏢VP: 140/7/17, Vườn Lài, P. An Phú Đông, Quận 12, Tp.HCM

📍VPDD: 47 Đường 37, Khu đô thị vạn Phúc, Thủ Đức, Tp.HCM . Bhad Bhabie leaked video

📞Hotline: 0917 932 786 (Ms Hương – Giám Đốc)

📩Email: moitruongviet.envi@gmail.com

🌐Facebook: Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Việt Envi

Exit mobile version